yêu mến

yêu mến

Tôi yêu mến những chú mèo con đáng yêu.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • tình cảm gắn bó, quý trọng thương mến ai đó: "yêu mến" diễn tả tình cảm tích cực, nồng ấm dành cho người khác, thường xuất phát từ sự quý trọng, cảm phục hoặc gần gũi. Không mang tính lãng mạn sâu sắc như "yêu", thiên về tình cảm thân thiện, trìu mến.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tôi yêu mến giáo sự tận tụy của . (Tôi tình cảm quý trọng thương mến giáo .)
    • Các em nhỏ đều yêu mến chú chó trong nhà. (Các em nhỏ đều tình cảm gắn bó, thân thiết với chú chó.)
    • Anh ấy được mọi người yêu mến nhờ tính cách tốt bụng. (Anh ấy nhận được tình cảm quý mến từ mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "được yêu mến": dạng bị động, chỉ việc ai đó nhận được tình cảm yêu mến từ người khác.
    • Nhà văn ấy được độc giả yêu mến văn phong giản dị. (Độc giả tình cảm quý mến nhà văn ấy.)
  • "yêu mến nhau": tình cảm tương hỗ giữa hai hay nhiều người.
    • Họ yêu mến nhau như anh em ruột thịt. (Họ tình cảm gắn bó, quý trọng lẫn nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Mến (động từ): yêu thích, quý trọngthường dùng độc lập.
    • Tôi mến tính cách thật thà của bạn. (Tôi quý trọng tính cách thật thà của bạn.)
  • Yêu quý (động từ): yêu mến quý trọngsắc thái mạnh hơn "yêu mến", thường dùng cho người hoặc vật giá trị tinh thần cao.
    • ấy yêu quý cuốn sách tặng. ( ấy trân trọng yêu thích cuốn sách.)
Từ đồng nghĩa
  • Quý mến: tình cảm trân trọng yêu thích.
  • Thương mến: tình cảm yêu thương, gắn bó, thường dùng trong quan hệ gia đình hoặc bạn thân thiết.
  • Trìu mến: tình cảm nồng ấm, dịu dàng, thường dùng cho cử chỉ, ánh mắt.
Thành ngữ liên quan
  • Yêu mến thương: cụm từ nhấn mạnh tình cảm gắn bó sâu sắc, thường dùng trong văn chương.
    • Lòng yêu mến thương dành cho quê hương không bao giờ phai. (Tình cảm gắn bó sâu sắc với quê hương luôn tồn tại.)